bố trí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sắp xếp, sắp đặt các đối tượng, công việc, lực lượng... theo một trật tự, kế hoạch hoặc với một dụng ý nhất định để đạt được mục đích cụ thể. Hành động này thường mang tính chủ động, có suy tính và tổ chức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chúng tôi cần bố trí lại nội thất trong phòng khách cho thoáng hơn.
- Giám đốc đã bố trí nhân sự một cách hợp lý cho dự án mới.
- Công an bố trí lực lượng đảm bảo an ninh cho sự kiện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bố trí công việc": Phân công, sắp xếp các nhiệm vụ, đầu việc cho cá nhân hoặc bộ phận.
- Anh ấy rất giỏi trong việc bố trí công việc cho cả nhóm.
- "bố trí thời gian": Sắp xếp, phân bổ thời gian một cách khoa học cho các hoạt động.
- Bạn cần học cách bố trí thời gian hiệu quả để cân bằng giữa học tập và giải trí.
- "bố trí lực lượng": (Thường dùng trong quân sự, an ninh) Triển khai, sắp đặt các đơn vị, cá nhân vào các vị trí chiến lược.
- Việc bố trí lực lượng tại các điểm nóng đã được thực hiện từ sớm.
Biến thể và từ gần giống
- Bố cục (danh từ): Cách sắp xếp, tổ chức các phần, các yếu tố trong một tổng thể (thường dùng trong nghệ thuật, kiến trúc, văn học).
- Bức tranh có bố cục chặt chẽ và hài hòa.
- Phân bố (động từ): Chia ra, bố trí rải ra nhiều nơi, nhiều đối tượng theo một tỷ lệ hoặc phạm vi nhất định.
- Tài nguyên được phân bố không đồng đều giữa các vùng.
- Triển khai (động từ): Mở rộng, sắp xếp để thực hiện một kế hoạch, nhiệm vụ (thường quy mô lớn, có tính hệ thống).
- Công ty đang triển khai kế hoạch kinh doanh mới trên toàn quốc.
Từ đồng nghĩa
- Sắp xếp: Đặt để, sắp đặt theo một thứ tự nào đó.
- Sắp đặt: Tương tự "sắp xếp", nhưng thường nhấn mạnh đến việc chuẩn bị, dàn xếp cho một mục đích.
- Bày biện: Sắp xếp, trang trí (thường cho đẹp mắt, trang trọng).
- Bố trí và sắp xếp có nghĩa gần nhau nhất, nhưng bố trí thường mang tính bài bản, có chủ đích rõ ràng hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bố trí cho: Sắp xếp, chuẩn bị một điều kiện, vị trí nào đó dành cho ai/ cái gì.
- Công ty sẽ bố trí cho anh một chỗ ở tạm thời.
- Được bố trí: Ở trạng thái bị động, chỉ việc ai/ cái gì được sắp xếp vào một vị trí, công việc.
- Sau khi tốt nghiệp, cô ấy được bố trí về làm việc tại bệnh viện tỉnh.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "bố trí")
- đg. Sắp xếp theo một trật tự và với một dụng ý nhất định. Nhà cửa bố trí ngăn nắp. Bố trí công tác thích hợp.