bố trí

  1. đg. Sắp xếp theo một trật tự với một dụng ý nhất định. Nhà cửa bố trí ngăn nắp. Bố trí công tác thích hợp.
bố trí
Cô ấy bố trí những cuốn sách lên kệ một cách gọn gàng.